-아/어 가다, -아/어 오다
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiếp tục tiến hành.
Ý nghĩa
- 1
đang, trở nên
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiếp tục tiến hành.
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 계속 진행됨을 나타내는 표현.
- 2
cứ
Cấu trúc thể hiện thỉnh thoảng lặp đi lặp lại hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đồng thời thực hiện tiếp hành động khác nữa.
앞의 말이 나타내는 행동을 이따금 반복함과 동시에 또 다른 행동을 이어 함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Trong quá trình nuôi con, Jisu dần thấm thía tình yêu của cha mẹ.
Nhìn bầu trời ngày càng cao, có vẻ mùa thu đã đến.
Jisu càng lớn càng giống mẹ.
Công việc tưởng chừng không bao giờ xong mà chẳng mấy chốc đã sắp xong.
Mẹ ơi, nhà bà còn xa không ạ?
Không. Sắp đến rồi. Đi thêm ba mươi phút nữa thôi, con chịu khó chút nhé.
Đứa bé đếm từng ngày chờ Giáng sinh.