Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 回hồi
- 1
lần
Đơn vị đếm số lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 횟수를 세는 단위.
Lễ hội trường tôi qua nhiều kỳ tổ chức ngày càng nổi tiếng.
Bộ phim truyền hình mới bắt đầu hôm qua đã đạt tỉ suất người xem đáng kinh ngạc ngay từ tập đầu.
- 2
lần
Từ thể hiện lượt đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돌아오는 차례를 나타내는 말.
Liên hoan phim quốc tế lần thứ 6 đã khai mạc hôm qua.
Thầy Yu ơi, thầy có muốn cùng tham dự hội thảo bồi dưỡng giáo viên lần thứ 3 năm 2018 vào tháng 7 không ạ?
Làm sao đây. Khoảng thời gian đó tôi phải bắt đầu chuẩn bị đám cưới nên chắc khó rồi. Xin lỗi nhé.
2.Danh từGốc Hán: 膾
- 1
món sống
Món ăn được làm từ thịt hoặc cá sống, thái lát và không nấu chín.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고기나 생선 등을 날로 잘게 썰어서 먹는 음식.
Nhìn món thịt bò sống thái nhỏ trộn gia vị mà tôi chảy cả nước miếng.
Chúng tôi làm gỏi cá sống từ con cá vừa câu được trên thuyền rồi ăn.