Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

협력

sự hiệp lực, sự hợp sức

Danh từGốc Hán: 協力hiệp lực

  1. 1

    sự hiệp lực, sự hợp sức

    Việc hợp sức giúp nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘을 합해 서로 도움.

    • Sự kiện quy tụ các nguyên thủ quốc gia đó là dịp củng cố hợp tác quốc tế.

    • Đại diện các công ty tập hợp lại một chỗ để bàn về phương án hợp tác giữa các công ty.