Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

현재

hyeonjae[현재]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

hiện tại

1.Danh từGốc Hán: 現在hiện tại

  1. 1

    hiện tại

    Bây giờ lúc này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금 이때.

    • Nơi từng là bãi đất trống giờ đã mọc lên các tòa nhà cao tầng, khó mà tìm lại dáng vẻ ngày xưa.

    • Du hành thời gian là điều không thể với khoa học kỹ thuật hiện nay.

  2. 2

    hiện giờ, hiện nay

    Chính lúc được định ra theo tiêu chuẩn nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준으로 정해진 바로 그때.

    • Vật giá tăng vọt, giá mọi mặt hàng đã tăng gấp đôi trở lên so với cùng thời điểm năm ngoái.

    • Tính đến bốn giờ chiều, tỷ lệ cử tri đi bầu mới nhỉnh hơn năm mươi phần trăm.

  3. 3

    hiện tại

    Việc thể hiện sự kiện, hành động hay trạng thái đang xảy ra vào lúc nói hay thời điểm chuẩn nào đó, trong ngữ pháp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문법에서, 말하는 순간이나 기준이 되는 어떤 때에 일어나고 있는 사건이나 행동, 상태를 나타내는 것.

    • Trong ngữ pháp tiếng Hàn, các yếu tố biểu thị quá khứ và hiện tại khác nhau.

    • Các yếu tố ngữ pháp biểu thị hiện tại và tương lai có thể có quan hệ hệ hình với nhau.

2.Phó từGốc Hán: 現在

  1. 1

    hiện tại

    Bây giờ, chính vào thời gian này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금 바로 이 시간에.

    • Anh ấy cố tìm niềm vui sống trong công việc hiện tại thay vì việc mới.

    • Hiện anh ấy đang đi nghĩa vụ quân sự nên khó liên lạc.

  2. 2

    hiện giờ, hiện nay

    Vào chính thời điểm đã định theo tiêu chuẩn nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준으로 정해진 바로 그때에.

    • Tính đến bốn giờ chiều, đã có báo cáo hai người tử vong do bão.

    • Tính đến cuối năm ngoái, công ty chúng tôi đã vượt chỉ tiêu xuất khẩu đề ra.