Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự khao, sự đãi
Việc tiếp đón người khác bằng rượu hoặc thức ăn một cách hoành tráng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 크게 음식이나 술을 대접하는 일.
Yumin đã khao bạn bè để mừng việc có việc làm.
Anh khóa trên trong câu lạc bộ hứa sẽ khao các em khóa dưới sau buổi biểu diễn định kỳ.