Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한턱

sự khao, sự đãi

Danh từ

  1. 1

    sự khao, sự đãi

    Việc tiếp đón người khác bằng rượu hoặc thức ăn một cách hoành tráng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 크게 음식이나 술을 대접하는 일.

    • Yumin đã khao bạn bè để mừng việc có việc làm.

    • Anh khóa trên trong câu lạc bộ hứa sẽ khao các em khóa dưới sau buổi biểu diễn định kỳ.