Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한가운데

chính giữa

Danh từ

  1. 1

    chính giữa

    Ngay giữa địa điểm hay thời gian, tình huống nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소나 시간, 상황 등의 바로 가운데.

    • Ngay chính giữa hòn đảo có một ngọn núi cao.

    • Nhân vật chính của vở kịch đứng giữa sân khấu và diễn xuất.