người thiệt hại
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Người bị tổn thất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피해를 입은 사람.
Nạn nhân đã nộp đơn kiện lên viện kiểm sát.
Min-jun đã bồi thường tiền sửa xe cho nạn nhân vụ tai nạn.