Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 利益lợi ích
- 1
lợi ích, ích lợi
Cái trở thành sự bổ trợ hay giúp ích về mặt vật chất hoặc tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물질적으로나 정신적으로 보탬이나 도움이 되는 것.
Để đạt được việc lớn hơn, anh ấy phải hy sinh những lợi ích nhỏ trước mắt.
Vì lợi ích của toàn trường, học sinh phải chịu bất tiện một chút.
- 2
lãi
Số tiền còn lại trong số tiền kiếm được trong thời gian nhất định sau khi trừ chi phí dùng vào việc kiếm số tiền đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정 기간 벌어들인 돈에서 그 돈을 버는 데 쓴 비용을 뺀 나머지 금액.
Mọi doanh nghiệp đều cố gắng giảm thiểu chi phí sản xuất để tối đa hóa lợi nhuận.
Anh ta nhấn mạnh với tôi rằng qua dự án kinh doanh này mỗi tháng có thể thu lợi hơn mười triệu won.