Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 平日bình nhật
- 1
thường ngày, mọi khi
Lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 일이 없는 보통 때.
Vẻ mặt của cậu con trai khi về nhà khác hẳn ngày thường, có vẻ không ổn.
Seunggyu luôn đứng đắn trong mọi việc nên thường ngày không bao giờ để lộ vẻ luộm thuộm.
- 2
ngày thường
Ngày bình thường, không phải là thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 토요일, 일요일, 공휴일이 아닌 보통 날.
Minjun đã hẹn gặp bạn bè vào tối ngày thường.
Cửa hàng nhà Jisu đông nghịt khách không chỉ cuối tuần mà cả ngày thường.