Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공휴일

gonghyuil[공휴일]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

ngày lễ

Danh từGốc Hán: 公休日công hưu nhật

  1. 1

    ngày lễ

    Những ngày nghỉ theo quy định của nhà nước vào dịp quốc khánh hay lễ Tết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국경일이나 명절같이 국가에서 지정하여 쉬는 날.

    • Thư viện này không mở cửa vào ngày lễ.

    • Hôm nay là ngày lễ theo luật định để người lao động có thể chính thức nghỉ ngơi.