Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 土曜日thổ diệu nhật
- 1
thứ bảy
Ngày thứ sáu trong tuần lấy ngày thứ hai làm chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 여섯째 날.
Vào thứ bảy, nghĩ đến chuyện hôm sau không phải đi học nên có thể vui chơi thoải mái.
Khi các công ty chỉ làm năm ngày một tuần tăng lên, số người ra ngoại ô vào thứ bảy cũng nhiều hơn.