Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ở (sống)
(cách nói kính trọng) Người cao tuổi hay người có địa vị cao sống ở nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 높은 분이나 어른이 어느 곳에 살다.
Tôi gọi điện cho bà đang sống ở quê.
Bố mẹ tôi sống ở Mỹ nhưng mỗi năm về Hàn Quốc một hai lần để thăm tôi.
- 2
ở (có mặt)
(cách nói kính trọng) Người cao tuổi hay người có địa vị cao có mặt tại một nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 높은 분이나 어른이 어느 곳에 있다.
Sau khi tan học, cô giáo vẫn ở trong lớp.
Bố mẹ ở chỗ làm còn tôi ở trường nên ở nhà không có ai.
- 3
ở (vị trí, chức vụ)
(cách nói kính trọng) Người cao tuổi hay người có địa vị cao nắm giữ vị trí hay chức vụ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 높은 분이나 어른이 어느 위치나 직위에 있다.
Mẹ của bạn tôi hiện đang làm hiệu trưởng trường tiểu học.
Chú tôi làm giáo sư khoa Quốc văn rồi đến tuổi nghỉ hưu.