Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고맙다

gomapda[고맙따]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

cảm ơn, biết ơn

Tính từ

  1. 1

    cảm ơn, biết ơn

    Hài lòng và muốn báo đáp vì người khác đã làm giúp mình điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 자신을 위해 무엇을 해주어서 마음이 흐뭇하고 보답하고 싶다.

    • Giám đốc biết ơn những nhân viên tin tưởng mình và làm việc chăm chỉ.

    • Cảm ơn anh đã bận rộn mà vẫn đến tận nơi xa thế này.