Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 七十thất thập
- 1
bảy mươi
Số gấp bảy lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 일곱 배가 되는 수.
Một trăm trừ ba mươi là bảy mươi.
Nghe nói cháu tôi đã biết đếm đến bảy mươi rồi.
2.Định từGốc Hán: 七十
- 1
bảy mươi
Thuộc bảy mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일흔의.
Trang trại này có đến bảy mươi con bò.
Ngày xưa đã có lúc một lớp tiểu học có tới bảy mươi học sinh.
- 2
thứ bảy mươi
Thuộc thứ bảy mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일흔 번째의.
Cuốn sách này mỏng, chỉ có đến trang bảy mươi.
Nhân sinh nhật lần thứ bảy mươi của bà, cả gia đình tụ họp mở tiệc.