Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 層tầng

  1. 1

    lớp, tầng

    Là một lớp cấu tạo do những vật thể hay vật chất khác nhau trải rộng ra xung quanh và chồng chất lên nhau. Hoặc trạng thái chồng chất lên như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 물질이나 물체가 옆으로 넓게 퍼져 쌓여 있는 것 중의 하나. 또는 그렇게 쌓여 있는 상태.

    • Anh ấy xếp chồng ván gỗ thành ba lớp rồi đóng đinh lên trên để cố định chắc chắn.

    • Dầu và nước không hòa vào nhau, dầu nổi trên mặt nước tạo thành một lớp.

  2. 2

    tầng

    Phần có độ cao giống nhau trong một tòa nhà được xây chồng lên cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위로 높이 포개어 지은 건물에서 같은 높이를 이루는 부분.

    • Anh ấy xây thêm tầng cho tòa nhà cũ, một tầng cho thuê, một tầng để ở.

    • Căn hộ chung cư càng ở tầng cao thì giá càng đắt.

  3. 3

    tầng lớp, lớp người

    Những người có địa vị xã hội, tài sản, tiêu chuẩn hay lĩnh vực quan tâm tương tự với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사회적 신분, 재산, 수준이나 관심 분야 등이 서로 비슷한 사람들.

    • Trong quá trình phát triển kinh tế, có tầng lớp liên tục tích lũy của cải để trở nên giàu có, thì cũng tất yếu nảy sinh tầng lớp cảm thấy bị gạt ra lề.

    • Bài hát của anh ấy dạo này đang gây sốt trong giới trẻ.

  4. 4

    tầng, từng

    Đơn vị đếm phần có độ cao như nhau của một tòa nhà theo thứ tự từ dưới lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물의 같은 높이에 있는 부분을 아래에서 위로 차례를 매겨 세는 단위.

    • Thang máy bị hỏng nên tôi phải đi bộ lên tận tầng mười hai.

    • Tòa nhà này có mười tầng nổi và ba tầng hầm, tổng cộng mười ba tầng.