Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

화장실

toilet, nhà vệ sinh

Danh từGốc Hán: 化粧室hóa trang thất

  1. 1

    toilet, nhà vệ sinh

    Nơi làm sẵn những thiết bị để có thể thảỉ phân hay nước tiểu ra khỏi cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대변과 소변을 몸 밖으로 내보낼 수 있게 시설을 만들어 놓은 곳.

    • Tôi đã ngồi trên bồn cầu trong nhà vệ sinh mười phút để đi vệ sinh.

    • Seung-gyu làm đổ cà phê lên áo nên vào nhà vệ sinh lau vết bẩn.