Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

축하

sự chúc mừng

Danh từGốc Hán: 祝賀chúc hạ

  1. 1

    sự chúc mừng

    Sự chào hỏi với tâm thế vui mừng đối với việc tốt đẹp của người khác. Hoặc sự chào hỏi như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 좋은 일에 대하여 기쁜 마음으로 인사함. 또는 그런 인사.

    • Vợ chồng chị tôi muộn mằn mới có con nên được nhiều người chúc mừng.

    • Gia đình tôi đến dự lễ tốt nghiệp của tôi và trao bó hoa chúc mừng.