Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái lạnh
Thời tiết lạnh hay khí trời lạnh chủ yếu vào mùa đông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 겨울철의 추운 기운이나 추운 날씨.
Chúng tôi tụ quanh đống lửa để tránh rét.
Tôi rất sợ lạnh nên mùa đông nhất định phải mặc đồ lót giữ nhiệt.