Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찾아오다

chajaoda[차자오다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động xã hội

tìm đến, đến

Động từ

  1. 1

    tìm đến, đến

    Đến để gặp ai hay làm việc gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 만나거나 어떤 일을 하러 오다.

    • Vài học sinh đã tốt nghiệp đến thăm thầy.

    • Chồng tôi niềm nở đón những vị khách đến nhà.

  2. 2

    đến lấy

    Đến lấy lại và mang về cái đã mất, đã cho vay mượn hoặc đã gửi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잃어버리거나 맡기거나 빌려주었던 것을 돌려받아서 가지고 오다.

    • Chúng tôi lấy hành lý ở khu nhận hành lý của sân bay.

    • Tôi sai con trai đi lấy lại cái bát đã cho nhà bên cạnh mượn.

  3. 3

    đến, trở lại

    (cách nói ẩn dụ) Thời kỳ nào đó lại quay lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 시기가 다시 돌아오다.

    • Cả ngày dọn tuyết trong núi, chẳng mấy chốc buổi tối đã đến.

    • Dù là một đêm bình thường như mọi khi, nhưng hôm nay cảm giác có gì đó khác lạ.