Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tìm đến, đến
Đến để gặp ai hay làm việc gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 만나거나 어떤 일을 하러 오다.
Vài học sinh đã tốt nghiệp đến thăm thầy.
Chồng tôi niềm nở đón những vị khách đến nhà.
- 2
đến lấy
Đến lấy lại và mang về cái đã mất, đã cho vay mượn hoặc đã gửi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잃어버리거나 맡기거나 빌려주었던 것을 돌려받아서 가지고 오다.
Chúng tôi lấy hành lý ở khu nhận hành lý của sân bay.
Tôi sai con trai đi lấy lại cái bát đã cho nhà bên cạnh mượn.
- 3
đến, trở lại
(cách nói ẩn dụ) Thời kỳ nào đó lại quay lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 시기가 다시 돌아오다.
Cả ngày dọn tuyết trong núi, chẳng mấy chốc buổi tối đã đến.
Dù là một đêm bình thường như mọi khi, nhưng hôm nay cảm giác có gì đó khác lạ.