Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 參加tham gia

  1. 1

    sự tham gia

    Việc đến chỗ tổ chức chương trình, trận đấu, đoàn thể hay buổi họp và cùng hoạt động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 단체, 경기, 행사 등의 자리에 가서 함께함.

    • Tôi đã điền đơn đăng ký tham gia để vào dàn hợp xướng.

    • Triển lãm ô tô lần này có nhiều doanh nghiệp tham gia hơn năm ngoái nên quy mô lớn hơn.