Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
một cặp, một đôi, một chiếc , một người của một đôi
Sự tạo thành một đôi bạn hay một cặp phù hợp với nhau. Hay một trong cặp đôi đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 함께 어울려 한 쌍이나 한 벌을 이루는 것. 또는 그중의 하나.
Tôi bận quá nên đi tất không cùng đôi mà ra ngoài luôn.
Jisu chọn một đôi đũa cùng cặp trong ống đựng thìa đũa.
- 2
chiếc
Đơn vị đếm từng cái một khi hai vật hợp lại thành một cặp hay một bộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘이 서로 어울려 한 벌이나 한 쌍을 이루는 것의 각각을 세는 단위.
Mất một chiếc dép đi trong nhà nên tôi đi giày tây tìm khắp nơi.
Một chiếc tất bị thủng lỗ nên ngón chân cái thò ra ngoài.
- 3
một nửa
(cách nói thông tục) Bạn đời.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 배필.
Cuối cùng Seunggyu cũng gặp được một nửa trời sinh của mình.
Tôi lo không biết bao giờ người hợp với con trai mình mới xuất hiện.
- 4
Cách nói thể hiện việc một mức độ nào đó quá nghiêm trọng đến mức không có gì có thể so sánh được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비교할 데가 없을 만큼 정도가 매우 심함을 나타내는 말.
Nửa đêm mà phụ nữ đi bộ một mình trên đường núi thì thật dũng cảm vô cùng.
Em tôi đội mũ thỏ trông đáng yêu không gì sánh bằng.