Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tiệc tân gia, tiệc khánh thành nhà mới
Việc mời những người thân thiết tới nhà mới để cho xem nhà và mời cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이사한 후에 친한 사람들을 불러 집을 구경시키고 음식을 대접하는 일.
Tôi mời đồng nghiệp đến nhà mới chuyển để làm tiệc tân gia.
Chị tôi mới ra ở riêng sau khi cưới đã chuẩn bị đồ ăn cho tiệc tân gia.