Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 秩序trật tự

  1. 1

    trật tự

    Tuần tự hay thứ tự tuân thủ sao cho không bị hỗn loạn ở nơi có nhiều người tụ tập.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람들이 모인 곳에서 혼란스럽지 않도록 지키는 순서나 차례.

    • Mọi người giữ trật tự và lần lượt ngồi xuống.

    • Khi nhiều người cùng chạy marathon, phải chạy theo trật tự.

  2. 2

    trật tự

    Dáng vẻ đồ vật hay con người được chỉnh đốn sao cho không hỗn loạn. Hoặc qui tắc phải giữ để được như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들이나 물건들이 혼란스럽지 않게 정돈되어 있는 모습. 또는 그러기 위하여 지켜야 하는 규칙.

    • Muốn trở thành nước phát triển thì ý thức trật tự của người dân cũng quan trọng.

    • Phải khoảng một tháng sau khi sang du học, cuộc sống của tôi mới bắt đầu đi vào nề nếp.