ngay sau khi
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Ngay sau lúc việc gì đó xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어난 바로 뒤.
Chạy ngay sau khi ăn thì sẽ bị đau bụng.
Ngay sau khi cưới, anh trai tôi đã cùng chị dâu đi du học.