Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chuột
Động vật nhỏ, thân màu xám đậm có đuôi dài, sống ở nơi tối tăm gần nhà của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 집 근처 어두운 곳에서 살며 몸은 진한 회색에 긴 꼬리를 가지고 있는 작은 동물.
Ông tôi nói phải bắt chuột nên đặt bẫy chuột khắp nơi trong nhà.
Một con chuột nhỏ ngày nào cũng làm bừa bộn nhà bếp mà mãi không bắt được.