Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 週日tuần nhật
- 1
tuần
Khoảng thời gian bảy ngày, từ thứ hai đến chủ nhật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일부터 일요일까지의 칠 일 동안.
Tuần trước có ngày lễ chen vào nên được nghỉ tận ba ngày.
Giám đốc cho nghỉ phép những nhân viên đã làm việc suốt cả tuần không nghỉ.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 週日
- 1
tuần
Đơn vị đếm khoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일부터 일요일까지의 칠 일 동안을 세는 단위.
Trong hai tuần, tôi du lịch bảy nước châu Âu, mỗi nước hai ngày.
Anh ấy nằm viện bốn tuần nên gần một tháng không thể đi làm.