Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

주고받다

jugobatda[주고받따]Trung cấp · TOPIK IIHoạt động xã hội

trao đổi

Động từ

  1. 1

    trao đổi

    Có cho và cũng có nhận lại với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 주기도 하고 받기도 하다.

    • Đến dịp lễ, họ hàng chúc Tết lẫn nhau.

    • Seung-gyu và Ji-su thân thiết đến mức thư từ qua lại với nhau.