Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sữa mẹ
Chất lỏng màu trắng đục, xuất hiện ở vú của người hay động vật sau khi đẻ con.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아기나 새끼를 낳은 후 사람이나 동물의 유방에서 나오는 불투명한 흰색의 액체.
Đứa bé quấy khóc đòi bú sữa.
Dì tôi cho em bé bú sữa mẹ sáu lần một ngày.
- 2
vú
Bộ phận lồi ra gồm một cặp trái phải ở ngực của người hay bụng của động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 가슴 또는 배의 좌우에 쌍을 이루고 있는 불룩하게 나온 부분.
Nếu xoa bóp bầu vú bò thì sữa sẽ ra nhiều.
Em bé khóc, người mẹ liền cho bé ngậm vú.