Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정기

jeonggi[정기]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

định kỳ

Danh từGốc Hán: 定期định kỳ

  1. 1

    định kỳ

    Việc thời hạn hay thời gian đã được định sẵn một cách nhất định. Hoặc thời hạn hay thời gian đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기한이나 기간이 일정하게 정해져 있음. 또는 그 기한이나 기간.

    • Ngày nghỉ định kỳ của trung tâm thương mại là thứ Hai.

    • Vở nhạc kịch lần này sẽ lưu diễn định kỳ trên toàn quốc.