Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
như thế này, như thế kia
Tính chất, hình dạng, trạng thái... giống với cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성질, 모양, 상태 등이 저와 같다.
Bạn trai tôi bề ngoài như thế kia nhưng tâm hồn lại mềm yếu và ngây thơ.
Con gái tôi vốn không biết dọn dẹp, chỉ hứa suông là sẽ làm tốt chứ lúc nào cũng như thế kia.