Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tài năng, tài cán
Năng lực bẩm sinh mà giỏi về cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 잘하는 타고난 능력.
Tôi không có tài ăn nói nên mỗi khi phát biểu trước mọi người đều thấy căng thẳng.
Dù làm việc gì, nếu chỉ tin vào tài năng của mình mà không nỗ lực thì sẽ không đạt kết quả tốt.
- 2
tài mọn, kĩ năng
Phương pháp hay mẹo xử lí việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대처하는 방법이나 꾀.
Anh ấy giở đủ mọi mánh khóe để có được cuốn sách mình muốn.
Hồi đi học, mỗi khi không muốn làm bài tập, tôi lại giở mánh để nhờ chị làm hộ.