Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
lâu, lâu dài, lâu đời
Thời gian đã trôi qua lâu dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 지나간 시간이 긴.
Ngồi trước máy tính thời gian dài nên tôi bị đau mắt.
Có lẽ do nằm viện lâu ngày nên đứa trẻ lúc nào cũng muốn ra ngoài.