Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 一月nhất nguyệt
- 1
tháng 1, tháng giêng
Tháng đầu tiên trong 12 tháng của một năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 첫째 달.
Đón năm mới vào ngày một tháng một, tôi đã làm mới lại tâm thế của mình.
Anh ấy được điều sang phòng ban mới nên từ tháng một năm sau sẽ làm việc ở đó.