Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

짬뽕

jjamppong[짬뽕]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

Jjambbong; mì Jjambbong

Danh từGốc Hán: ←champon

  1. 1

    Jjambbong; mì Jjambbong

    Món mì kiểu Trung Quốc làm bằng cách xào các loại hải sản và rau cải rồi đổ nước canh cay cay vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 해물과 야채를 볶고 매콤한 국물을 부어 만든 중국식 국수.

    • Tôi đến quán ăn Trung Hoa và ăn jjamppong.

    • Quán ăn Trung Hoa trước nhà tôi nổi tiếng với món jjamppong hải sản ngon.

  2. 2

    Jjambbong; sự lẫn lộn, sự hòa trộn

    Sự trộn lẫn các thứ khác nhau vào với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 것을 뒤섞음.

    • Trước nhà ga có một tòa nhà pha trộn lẫn lộn giữa phong cách phương Tây và phương Đông.

    • Đạo diễn Kim đã quay một bộ phim pha trộn lãng mạn, kinh dị và hài.