Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 人分nhân phân
- 1
suất, phần
Đơn vị đếm phân lượng dựa trên số người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람 수를 기준으로 분량을 세는 단위.
Bốn vận động viên đã ăn mười suất bulgogi.
Nhà hàng chúng tôi không bán lẩu theo suất một người.