Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 流通lưu thông
- 1
sự lưu thông
Việc không khí... lưu thông không bị tắc nghẽn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공기 등이 막힘없이 흐름.
Trong Đông y, người ta nói rằng nếu khí lưu thông không thông suốt thì sẽ sinh bệnh.
Bếp nhà tôi có lắp quạt thông gió để giúp không khí lưu thông.
- 2
sự lưu thông
Tiền tệ hay vật phẩm... được dùng rộng rãi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 화폐나 물품 등이 널리 쓰임.
Băng nhóm liên quan đến việc lưu hành tiền giả đã bị viện kiểm sát bắt giữ.
Chính phủ đang trăn trở tìm biện pháp để lưu thông vốn được thuận lợi.
- 3
sự lưu thông phân phối
Hoạt động mà hàng hóa được giao dịch qua nhiều giai đoạn từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상품이 생산자에게서 소비자에게 이르기까지 여러 단계에서 거래되는 활동.
Bộ phận chúng tôi phụ trách phân phối hàng hóa do bộ phận sản xuất làm ra.
Chúng tôi đã cắt giảm các khâu phân phối để cung cấp thực phẩm tươi ngon nhất cho người tiêu dùng.