Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    con vịt

    Động vật mỏ rộng, có màng ở giữa các ngón chân và bơi giỏi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부리가 넓적하고 발가락 사이에 물갈퀴가 있어 헤엄을 잘 치는 동물.

    • Ven sông, đàn vịt kêu quạc quạc đang tìm mồi.

    • Trên hồ của công viên trước nhà, một đôi vịt thong thả bơi trên mặt nước.

  2. 2

    vịt

    Con vịt nuôi ở nhà để lấy thịt hoặc trứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고기나 알을 얻으려고 집에서 기르는 오리.

    • Người nông dân lấy trứng vịt đẻ trong ổ đem bán.

    • Chủ quán ăn làm thịt con vịt được nuôi kỹ để đãi khách.