Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

배터리

baeteori[배터리]Trung cấp · TOPIK II

pin

Danh từGốc Hán: battery

  1. 1

    pin

    Thiết bị cung cấp điện cần thiết cho ô tô, điện thoại di động, đồng hồ v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차, 휴대 전화, 시계 등에 필요한 전기를 공급하는 장치.

    • Ắc quy ô tô đột nhiên hết điện nên không khởi động được.

    • Seunggyu có thói quen nhất định phải sạc pin điện thoại trước khi ra khỏi nhà.