Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mông, đít
Phần nhiều thịt nằm giữa eo và đùi, chạm vào nền khi ngồi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 허리와 허벅지 사이의 부분으로 앉았을 때 바닥에 닿는, 살이 많은 부위.
Rốt cuộc tại sao mông khỉ lại đỏ nhỉ?
Đàn ông tích mỡ ở bụng, còn phụ nữ tích mỡ ở vùng mông và đùi.