Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    lại

    Sự việc hay hành động nào đó lại (như thế nào đó)

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동이 다시.

    • Chiếc cúc lần trước bị rơi lại rơi nữa rồi.

    • Đội bóng đá trường tôi lại thắng trường đối thủ, tiếp nối năm ngoái.

  2. 2

    nữa, hơn nữa, thêm vào đó

    Ngoài ra còn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그 밖에 더.

    • Chủ nhà trọ nói nếu cần gì thêm thì cứ nói bất cứ lúc nào.

    • Jisu thấy lời Yumin vừa buồn cười nhưng mặt khác lại nghe khó chịu.

  3. 3

    dù

    Mặc dù vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그럼에도 불구하고.

    • Quýt mua ở chợ tuy nhỏ và xấu nhưng lại ngon hơn tôi nghĩ.

    • Yumin nói chuyện chậm rãi nhưng lại nghe rất đáng yêu.

  4. 4

    có khi lại

    Biết đâu lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그래도 혹시.

    • Bộ quần áo này quá chật với tôi nhưng nếu là Yumin thì biết đâu lại vừa.

    • Bài toán này không ai giải được, nhưng nếu là Jisu thông minh thì biết đâu đấy.