Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

줄이다

jurida[주리다]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ

Động từ

  1. 1

    làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ

    Làm cho chiều dài, chiều rộng, thể tích của vật thể nào đó nhỏ hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체의 길이, 넓이, 부피 등을 원래보다 작게 하다.

    • Phần mở đầu có vẻ dài quá, cậu viết rút gọn lại xem.

    • Tôi nhờ cô ấy vặn nhỏ tiếng radio một chút.

  2. 2

    giảm bớt

    Làm cho số hay lượng ít hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양을 원래보다 적게 하다.

    • Anh ấy học chăm chỉ đến mức bớt cả giờ ngủ.

    • Vì sức khỏe, nên giảm bớt số lần uống rượu.

  3. 3

    giảm bớt, giảm đi

    Làm cho trạng thái nào đó không đạt đến mức độ ban đầu được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태를 원래의 정도에 미치지 못하게 하다.

    • Những ngày trời mưa phải giảm tốc độ xe hơn bình thường.

    • Để giảm ô nhiễm không khí, đi quãng đường gần thì nên dùng xe đạp.

  4. 4

    rút gọn, rút ngắn, giản lược

    Còn nhiều điều muốn nói nhưng dừng lại và chấm dứt, ở cuối lời nói hay bài viết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글의 끝에서, 할 말이 많으나 그만하고 마치다.

    • Mình viết dài quá rồi. Mình xin dừng bút ở đây.

    • Vậy tôi xin dừng bút tại đây. Tôi sẽ chờ thư hồi âm.