Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
se lạnh, lành lạnh
Thời tiết lạnh đến mức cảm thấy hơi lạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 춥게 느껴질 정도로 날씨가 차다.
Có lẽ mùa thu sắp đến nên gió khá se lạnh.
Ban ngày vẫn còn nóng nhưng sáng tối không khí đã khá se lạnh, cảm nhận rõ mùa thu đang đến.
- 2
lạnh nhạt, lãnh đạm
Tính cách hay thái độ của con người lạnh lùng và hờ hững.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 성격이나 태도가 차갑고 냉정하다.
Yumin sợ bị lộ tình cảm mình thích Seunggyu nên ngược lại tỏ thái độ lạnh nhạt với cậu ấy.
Nghe cách trưởng phòng Park nói chuyện điện thoại với gia đình thì có vẻ anh ấy không hẳn là người chỉ biết lạnh lùng.