Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 申請thân thỉnh
- 1
việc đăng kí
Việc chính thức yêu cầu đoàn thể hay cơ quan… làm cho việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단체나 기관 등에 어떤 일을 해 줄 것을 정식으로 요구함.
Việc đăng ký tham gia giải marathon lần này được nhận đến cuối tuần này.
Thời gian đăng ký môn học không còn nhiều nên tôi đang phân vân không biết nên học môn nào.
- 2
việc xin gặp, đề nghị hẹn hò
Việc nam hay nữ đề nghị đối phương cho gặp mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자나 여자가 상대에게 만나 줄 것을 청함.
Seunggyu muốn rủ Jisu đi hẹn hò nhưng không đủ can đảm.
Yumin vui vì được chàng trai mình thích mời đi hẹn hò.
- 3
việc đăng kí (môn học)
Việc đăng kí môn học nào đó ở trường học hay trung tâm...
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 학원 등에서 어떤 과목을 등록함.
Hôm nay là ngày đăng ký môn học cho học kỳ sau.
Kỳ nghỉ này chỉ nhận đăng ký học bổ trợ các môn quốc ngữ, tiếng Anh và toán.