Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 新婦tân phụ
- 1
cô dâu, cô dâu mới
Người phụ nữ đang kết hôn hoặc bây giờ vừa mới kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이제 막 결혼하였거나 결혼하는 여자.
Cô dâu trong ngày cưới đẹp hơn bất kỳ ai.
Cô dâu tương lai mời qua đây mặc thử váy cưới nhé.
2.Danh từGốc Hán: 神父
- 1
cha nhà thờ, linh mục
Chức danh giáo sĩ trong đạo Thiên Chúa, sau chức giám mục, được nhận sự bổ nhiệm từ giám mục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가톨릭에서, 사제로 임명을 받아 종교적인 의식을 진행하는 성직자.
Cha xứ đã thay áo lễ để cử hành thánh lễ.
Cha xứ và nhà sư tuy khác tôn giáo nhưng giống nhau ở chỗ đều tu hành.