Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

깜짝

kkamjjak[깜짝]Sơ cấp · TOPIK I

giật mình, hết hồn

Phó từ

  1. 1

    giật mình, hết hồn

    Hình ảnh đột nhiên hốt hoảng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 놀라는 모양.

    • Tôi giật mình vì vị khách đến bất ngờ.

    • Yumin giật mình bất ngờ trước bữa tiệc sinh nhật bạn bè lén chuẩn bị.