Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

생신

ngày sinh nhật

Danh từGốc Hán: 生辰sinh thần

  1. 1

    ngày sinh nhật

    (cách nói kính trọng) Ngày mà con người sinh ra trên đời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 사람이 세상에 태어난 날.

    • Năm nay bố của Seunggyu đã đón sinh nhật lần thứ sáu mươi.

    • Họ hàng đến dự tiệc mừng thọ bà đều tụ họp lại và có khoảng thời gian vui vẻ.