Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시합

việc thi đấu, việc so tài

Danh từGốc Hán: 試合thí hợp

  1. 1

    việc thi đấu, việc so tài

    Việc phát huy thực lực và tranh thắng bại với nhau trong các trận thi đấu thể thao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 등의 경기에서 서로 실력을 발휘하여 승부를 겨룸.

    • Tôi đã thi chạy với em.

    • Các cầu thủ đội tôi nghe nhạc trước trận đấu để giải tỏa căng thẳng.