Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시각

thời khắc, thời điểm

1.Danh từGốc Hán: 時刻thời khắc

  1. 1

    thời khắc, thời điểm

    Một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian liên tục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연속되는 시간의 어느 한 지점.

    • Người đàn ông luôn xuất hiện đúng vào giờ đã báo trước.

    • Có lẽ mùa hè đã đến gần nên giờ mặt trời lặn muộn hẳn.

  2. 2

    thời giờ

    Thời gian ngắn không được bao nhiêu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼마 안 되는 짧은 시간.

    • Hiện giờ tình hình gấp gáp đến mức chạy trốn cũng không kịp.

    • Đây là việc không thể chậm trễ dù chỉ một khắc, xin hãy khẩn trương.

2.Danh từGốc Hán: 視角

  1. 1

    tầm nhìn

    Quan điểm nhìn nhận, hiểu và phán đoán một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 보고 이해하고 판단하는 관점.

    • Góc nhìn về các hiện tượng xã hội mỗi người mỗi khác.

    • Do khác biệt về quan điểm giữa hai bên nên cuộc đàm phán không thành.