Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 數十số thập
- 1
hàng chục
Số gấp nhiều lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 여러 배가 되는 수.
Dịch bệnh lây lan, hàng chục người dân trong làng phải nhập viện.
Tính đến hôm nay, số người đến xem ngôi nhà này đã lên tới hàng chục.
2.Định từGốc Hán: 數十
- 1
hàng chục
Thuộc số gấp nhiều lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 여러 배가 되는 수의.
Tại lễ khai mạc hội thao, hàng chục quả bóng bay đã được thả lên trời.
Nghe nói ông tôi đã gặp lại bạn sau mấy chục năm tại buổi họp lớp.