Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giao, giao phó
Khiến cho chịu trách nhiệm và xử lí việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 책임지고 처리하게 내주다.
Không có ai để giao việc hướng dẫn đỗ xe trong sự kiện của công ty.
Bố đã giao cho em họ tôi làm người dẫn chương trình đám cưới chị gái tôi.
- 2
giao, phân công
Làm cho chịu trách nhiệm đảm nhận vai trò hay chức vụ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 직분이나 역할을 담당하는 책임을 지게 하다.
Thầy hiệu trưởng giao cho thầy Kim làm chủ nhiệm khối lớp 2.
Minjun được cấp trên đánh giá là dù được giao vai trò gì cũng hoàn thành tốt.
- 3
giao, phó thác
Làm cho chịu trách nhiệm và trông coi người hay khu vực nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 것을 특정 장소에 두거나 다른 사람에게 주어 보관하게 하다.
Jisu gửi ví cho bạn trong lúc đi vệ sinh.
Chị tôi gửi đồ quý giá trong nhà ở nhà chúng tôi rồi đi du lịch.
- 4
giao, phân công
Giao cho chăm sóc và chịu trách nhiệm một người hay một vùng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 지역 등을 책임지고 보살피게 하다.
Cơ quan cảnh sát đã giao cho đồn cảnh sát chúng tôi phụ trách vùng ngoại ô thành phố.
Vợ chồng ông Kim gửi con trai ở nhà bạn rồi đi làm ăn ở tỉnh.